Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "ném bom" (1)

ném bom
Tiếng Anh Động từto bomb
Từ vựng của tôi
Các chiến dịch ném bom thường diễn ra vào ban đêm.
Bombing campaigns usually take place at night.

swap_horiz Từ liên quan "ném bom" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "ném bom" (4)

Các chiến dịch ném bom thường diễn ra vào ban đêm.
Bombing campaigns usually take place at night.
Các chiến dịch ném bom thường diễn ra vào ban đêm.
Bombing campaigns usually take place at night.
Các chiến dịch ném bom làm giảm hiệu quả của hệ thống phòng không.
Bombing campaigns reduce the effectiveness of air defense systems.
Máy bay ném bom đã thả bom xuống mục tiêu.
The bomber dropped bombs on the target.